SMG

Tính giá ScottsMiracle-Gro Co

SMG
₫1.469.270,74
-₫38.725,68(-2,56%)

*Dữ liệu cập nhật lần cuối: 2026-04-07 18:04 (UTC+8)

Tính đến 2026-04-07 18:04, ScottsMiracle-Gro Co (SMG) đang giao dịch ở ₫1.469.270,74, với tổng vốn hóa thị trường là ₫85,63T, tỷ lệ P/E là 22,59 và tỷ suất cổ tức là 4,12%. Giá cổ phiếu hôm nay biến động trong khoảng ₫1.458.667,28 và ₫1.499.237,04. Giá hiện tại cao hơn 0,72% so với mức thấp nhất trong ngày và thấp hơn 1,99% so với mức cao nhất trong ngày, với khối lượng giao dịch là 105,87K. Trong 52 tuần qua, SMG đã giao dịch trong khoảng từ ₫1.360.009,00 đến ₫1.509.840,50 và giá hiện tại cách mức cao nhất trong 52 tuần -2,68%.

Các chỉ số chính của SMG

Đóng cửa hôm qua₫1.507.996,42
Vốn hóa thị trường₫85,63T
Khối lượng105,87K
Tỷ lệ P/E22,59
Lợi suất cổ tức (TTM)4,12%
Số lượng cổ tức₫15.213,66
EPS pha loãng (TTM)1,55
Thu nhập ròng (FY)₫3,34T
Doanh thu (FY)₫78,67T
Ngày báo cáo thu nhập2026-04-29
Ước tính EPS3,86
Ước tính doanh thu₫32,38T
Số cổ phiếu đang lưu hành56,78M
Beta (1 năm)1.924
Ngày giao dịch không hưởng quyền2026-02-20
Ngày thanh toán cổ tức2026-03-06

Giới thiệu về SMG

Công ty Scotts Miracle-Gro hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, tiếp thị và bán các sản phẩm dành cho chăm sóc sân, vườn, cũng như làm vườn trong nhà và thủy canh tại Hoa Kỳ và quốc tế. Công ty hoạt động qua ba phân khúc: Người tiêu dùng Mỹ, Hawthorne và Phân khúc Khác. Các sản phẩm chăm sóc sân bao gồm phân bón cho sân, hạt giống cỏ, dụng cụ rải, các sản phẩm bền khác và chất tẩy rửa ngoài trời, cũng như các sản phẩm kiểm soát cỏ dại, sâu bệnh và bệnh tật liên quan đến sân; các sản phẩm làm vườn và cảnh quan gồm thức ăn cho cây hòa tan trong nước và phát hành liên tục, đất trồng và đất vườn, mùn và các sản phẩm phủ nền trang trí, các sản phẩm kiểm soát sâu bệnh và bệnh tật liên quan đến cây trồng, sản phẩm hữu cơ cho vườn, cùng các giải pháp gieo trồng và cây giống. Công ty cũng cung cấp các sản phẩm thủy canh giúp người dùng trồng cây, hoa và rau quả bằng ít hoặc không dùng đất; hệ thống chiếu sáng và các thành phần dùng trong ứng dụng thủy canh và làm vườn trong nhà; các sản phẩm kiểm soát côn trùng, gậm nhấm và cỏ dại cho khu vực nhà ở; và các sản phẩm diệt cỏ không chọn lọc. Các sản phẩm của công ty được bán dưới các thương hiệu Scotts, Turf Builder, EZ Seed, PatchMaster, Thick'R Lawn, GrubEx, EdgeGuard, Handy Green II, Miracle-Gro, LiquaFeed, Osmocote, Shake 'N Feed, Hyponex, Earthgro, SuperSoil, Fafard, Nature Scapes, Ortho, Miracle-Gro Performance Organics, Miracle-Gro Organic Choice, Whitney Farms, EcoScraps, Mother Earth, Botanicare, Hydroponics, Vermicrop, Gavita, Agrolux, Can-Filters, Sun System, Gro Pro, Hurricane, AeroGarden, Titan, Tomcat, Ortho Weed B Gon, Roundup, Groundclear và Alchemist. Công ty phục vụ các trung tâm bán lẻ nhà, nhà bán lẻ đại chúng, câu lạc bộ kho, chuỗi phần cứng lớn, cửa hàng phần cứng độc lập, vườn ươm, trung tâm làm vườn, nền tảng thương mại điện tử và các cửa hàng thực phẩm, dược phẩm, cũng như các nhà phân phối, nhà bán lẻ và nhà trồng trọt trong lĩnh vực làm vườn trong nhà và thủy canh. Công ty Scotts Miracle-Gro được thành lập vào năm 1868 và có trụ sở chính tại Marysville, Ohio.
Lĩnh vựcVật liệu cơ bản
Ngành nghềNhập khẩu nông nghiệp
CEOJames S. Hagedorn
Trụ sở chínhMarysville,OH,US
Trang web chính thứchttps://scottsmiraclegro.com
Nhân sự (FY)5,90K
Doanh thu trung bình (1 năm)₫13,33B
Thu nhập ròng trên mỗi nhân viên₫567,28M

Tìm hiểu thêm về ScottsMiracle-Gro Co (SMG)

Bài viết Gate Learn

Làm cách nào súng chuối đã hút hàng triệu đô la từ người dùng và người xác thực Ethereum

Phân tích sâu về Banana Gun Bot và lý lịch nhóm phát triển của nó, xem xét sự ảnh hưởng và mối quan tâm trong hệ sinh thái Ethereum DeFi. Bằng cách theo dõi dữ liệu trên chuỗi, bài viết tiết lộ các mẫu giao dịch của Banana Gun Bot và xung đột tiềm năng của lợi ích, đồng thời đặt ra các câu hỏi nghiêm trọng về cơ chế giao dịch của Ethereum và xu hướng tập trung thị trường. Nó cung cấp đánh giá rủi ro và những hiểu biết thị trường quan trọng cho các nhà đầu tư và người tham gia DeFi.

2024-08-15

Phần cổ phiếu Gate TradFi vừa giới thiệu 44 cặp giao dịch CFD và tổ chức cuộc thi giao dịch token mới, với tổng giải thưởng lên đến 100.000 USDT.

Gate TradFi sẽ tổ chức Cuộc thi giao dịch token mới Hàng hóa × Cổ phiếu từ 12:00 ngày 25 tháng 3 đến 12:00 ngày 8 tháng 4 (UTC+8).

2026-03-25

Đội ngũ Gate ra mắt Khu vực Hàng hóa TradFi × Cổ phiếu, tạo cơ hội giao dịch các loại tài sản cứng toàn cầu và nhận phần chia 100.000 USDT.

Gate TradFi vừa ra mắt các token mới. Hiện tại, Cuộc thi giao dịch token mới thuộc Khu vực Hàng hóa × Cổ phiếu đang được tổ chức, mang đến cơ hội nhận phần thưởng lớn với tổng giá trị 100.000 USDT cho các nhà đầu tư.

2026-03-25

Câu hỏi thường gặp về ScottsMiracle-Gro Co (SMG)

Giá cổ phiếu ScottsMiracle-Gro Co (SMG) hôm nay là bao nhiêu?

x
ScottsMiracle-Gro Co (SMG) hiện đang giao dịch ở mức ₫1.469.270,74, với biến động 24h qua là -2,56%. Phạm vi giao dịch 52 tuần là từ ₫1.360.009,00 đến ₫1.509.840,50.

Mức giá cao nhất và thấp nhất trong 52 tuần của ScottsMiracle-Gro Co (SMG) là bao nhiêu?

x

Tỷ lệ giá trên thu nhập (P/E) của ScottsMiracle-Gro Co (SMG) là bao nhiêu? Nó chỉ ra điều gì?

x

Vốn hóa thị trường của ScottsMiracle-Gro Co (SMG) là bao nhiêu?

x

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) hàng quý gần đây nhất của ScottsMiracle-Gro Co (SMG) là bao nhiêu?

x

Bạn nên mua hay bán ScottsMiracle-Gro Co (SMG) vào thời điểm này?

x

Những yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến giá cổ phiếu ScottsMiracle-Gro Co (SMG)?

x

Làm thế nào để mua cổ phiếu ScottsMiracle-Gro Co (SMG)?

x

Cảnh báo rủi ro

Thị trường chứng khoán tiềm ẩn rủi ro cao và biến động giá mạnh. Giá trị khoản đầu tư của bạn có thể tăng hoặc giảm, và bạn có thể không thu hồi được toàn bộ số tiền đã đầu tư. Hiệu suất hoạt động trong quá khứ không phải là chỉ báo đáng tin cậy cho kết quả tương lai. Trước khi đưa ra bất kỳ quyết định đầu tư nào, bạn nên đánh giá cẩn thận kinh nghiệm đầu tư, tình hình tài chính, mục tiêu đầu tư và khả năng chấp nhận rủi ro của mình, đồng thời tự mình nghiên cứu. Nếu cần thiết, hãy tham khảo ý kiến của một cố vấn tài chính độc lập.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm

Nội dung trên trang này chỉ được cung cấp cho mục đích thông tin và không cấu thành tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính hoặc khuyến nghị giao dịch. Gate sẽ không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ tổn thất hoặc thiệt hại nào phát sinh từ các quyết định tài chính đó. Hơn nữa, xin lưu ý rằng Gate có thể không cung cấp đầy đủ dịch vụ tại một số thị trường và khu vực pháp lý nhất định, bao gồm nhưng không giới hạn ở Hoa Kỳ, Canada, Iran và Cuba. Để biết thêm thông tin về các Khu vực bị hạn chế, vui lòng tham khảo Thỏa thuận người dùng.

Thị trường giao dịch khác

Bài viết hot về ScottsMiracle-Gro Co (SMG)

SelfRugger

SelfRugger

04-03 07:21
Đây là một thông cáo báo chí trả phí. Liên hệ trực tiếp với bên phân phối thông cáo báo chí để biết mọi thắc mắc. Spanish Mountain Gold Drilling Intersects 205.87 Metres Grading 0.58 G/T Gold, 142.00 Metres of 0.77 G/T Gold, and 69.40 Metres of 0.99 G/T Gold in Three Separate Drill Holes Containing Numberous Higher-Grade Sub-Intervals ============================================================================================================================================================================================================================== Business Wire Thứ Năm, ngày 26 tháng 2 năm 2026 lúc 9:30 PM GMT+9 17 min read Trong bài viết này: GC=F -0.66% S3Y.F 0.00% SPAUF 0.00% CEPF +0.34% Hình 1: Mặt cắt lỗ khoan qua khu vực đứt gãy Orca (nhìn về hướng đông bắc); đường cắt A-A’ (xem Hình 3) Hình 2: Mặt cắt lỗ khoan qua khu vực đứt gãy Orca (nhìn về hướng tây bắc); đường cắt B-B’ (xem Hình 3) Hình 3: Bản đồ vị trí collar lỗ khoan cho chương trình khoan mùa thu 2025 **VANCOUVER, British Columbia, ngày 26 tháng 2 năm 2026**--(BUSINESS WIRE)--Spanish Mountain Gold Ltd. (công ty được gọi là "**Công ty**" hoặc "**Spanish Mountain Gold**") **(TSX-V: SPA) (FSE: S3Y) (OTCQB: SPAUF)** vui mừng công bố kết quả assay bổ sung từ năm lỗ khoan thăm dò trong xu hướng mục tiêu đứt gãy Orca đã được hoàn thành như một phần của chương trình khoan kim cương mùa thu 2025 của công ty ("**Chương trình khoan mùa thu 2025**") cho dự án Spanish Mountain Gold ("**SMG**"), nằm trong Hành lang Vàng Cariboo, British Columbia, Canada. Công ty đã hoàn thành khoảng 13,819 mét ("**m**"), vượt qua ước tính ban đầu về khối lượng khoan 9,000 đến 10,000 m khoan thăm dò dự kiến thực hiện theo Chương trình khoan mùa thu 2025, hiện tiếp tục sang năm 2026. Các kết quả assay và địa hóa đang chờ nhận từ phòng thí nghiệm và/hoặc báo cáo từ bảy lỗ khoan bổ sung khác đã được hoàn thành trong khu vực mục tiêu đứt gãy Orca. **Các điểm nổi bật:** * Lỗ khoan 26-DH-1328 giao cắt hai khoảng khoáng hóa vàng bao gồm: * **205.87 m **với **0.58 g/t** vàng từ 10.13 m bao gồm **47.00 m** với **1.19 g/t** vàng, trong đó có tập con chất lượng cao là **14.50 m** với **2.22 g/t** vàng; và * **58.00 m** với **0.52 g/t** vàng từ 290.00 m bao gồm **10.34 m** với **1.31 g/t** vàng. * Lỗ khoan 26-DH-1329 giao cắt ba khoảng khoáng hóa vàng bao gồm: * **142.00 m **với **0.77 g/t** vàng từ 9.00 m bao gồm **53.00 m **với **0.88 g/t** vàng, trong đó có tập con chất lượng cao là **23.50 m** với **1.57 g/t** vàng; * **19.50 m **với **0.69 g/t** vàng từ 213.50 m bao gồm **1.50 m **với **6.16 g/t** vàng; và * **7.50 m **với **0.88 g/t** vàng từ 247.50 m bao gồm **0.70 m **với **8.17 g/t** vàng * Lỗ khoan 26-DH-1331A giao cắt **69.40 m **với **0.99 g/t** vàng từ 50.60 m bao gồm **19.50 m **với **1.86 g/t** vàng **Các phát hiện chính:** * Kết quả assay từ công tác khoan thăm dò hiện tại tiếp tục giao cắt khoáng hóa vàng chất lượng cao đáng kể trên 530 m theo chiều dài phương vị trong xu hướng khu vực mục tiêu đứt gãy Orca (Hình 3) và tính liên tục giờ đây có thể được truy vết qua nhiều mặt cắt khoan song song, liền kề với bề rộng hơn 200 m. **Khu mỏ chính – khu vực đứt gãy Orca** Năm lỗ khoan bổ sung đã được tiến hành collar và hoàn thành thành công (xem Hình 3) trong khu vực mục tiêu đứt gãy Orca, 26-DH-1328 (Hình 1 và Bảng 1), 26-DH-1329 (Hình 2 và Bảng 2), 26-DH-1330 (Hình 1 và Bảng 3), và 26-DH-1331A (Hình 2 và Bảng 4), và 26-DH-1332 (Hình 1 và Bảng 5). Các lỗ khoan này tiếp tục xác nhận và tăng thêm sự tin cậy về mức độ của khu vực mục tiêu đứt gãy Orca trên chiều dài phương vị 530 m, từ tây bắc sang đông nam, cùng với diễn giải địa chất và cấu trúc của nó trong hố lộ thiên giới hạn cho MRE (xem thông cáo báo chí ngày 3 tháng 7 năm 2025). 繼續閱讀 Việc tiếp tục giao cắt các đới rộng của khoáng hóa vàng chất lượng cao, như đoạn giao cắt dày của khoáng hóa vàng trong lỗ khoan 26-DH-1328 (Hình 1 và Bảng 1) củng cố các cơ hội không chỉ nâng cao hiểu biết về khu vực mục tiêu đứt gãy Orca mà còn phát triển các cấu trúc thuận lợi lan ra các khu vực khác của mỏ chính khi thăm dò khoáng hóa vàng chất lượng cao trong môi trường hố lộ thiên nông, như được xác định trong MRE gần đây (xem thông cáo báo chí ngày 3 tháng 7 năm 2025). Lỗ khoan 26-DH-1328 giao cắt 205.87 m với 0.58 g/t vàng từ 10.13 m bao gồm 47.00 m với 1.19 g/t vàng, trong đó có tập con chất lượng cao 14.50 m với 2.22 g/t vàng. Tất cả các kết quả đến nay tiếp tục củng cố rằng khoảng cách khoan thăm dò chặt hơn đang mở ra thêm tiềm năng khoáng sản trong mỏ chính khi việc khoan được tiến hành có hệ thống lan ra từ khu vực mục tiêu đứt gãy Orca, bám theo khoáng hóa vàng chất lượng cao. Các lỗ khoan thăm dò này được trình bày trên các mặt cắt khoan (Hình 1 và Hình 2) cho thấy sự định hướng của khoáng hóa vàng chất lượng cao. **Bảng 1: Kết quả assay cho 26-DH-1328** | **Lỗ khoan** | **Từ (m)** | **Đến (m)** | **Bề rộng (m)** | **Vàng (g/t)** | **Bề dày biểu kiến đúng** | | --- | --- | --- | --- | --- | --- | | 26-DH-1328 | 10.13 | 216.00 | 205.87 | 0.58 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 10.13 | 92.50 | 82.37 | 0.76 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 44.00 | 91.00 | 47.00 | 1.19 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 72.00 | 91.00 | 19.00 | 1.90 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 72.00 | 86.50 | 14.50 | 2.22 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 106.00 | 125.50 | 19.50 | 1.55 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 106.00 | 110.00 | 4.00 | 3.10 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 125.00 | 125.50 | 0.50 | 26.40 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 207.00 | 212.00 | 5.00 | 0.87 | _Note 3)_ | | | 249.00 | 250.00 | 1.00 | 1.75 | _Note 3)_ | | | 269.95 | 276.50 | 6.55 | 0.67 | _Note 3)_ | | | 290.00 | 348.00 | 58.00 | 0.52 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 314.00 | 324.34 | 10.34 | 1.31 | _Note 3)_ | | | 382.00 | 388.00 | 6.00 | 0.32 | _Note 3)_ | **Bảng 2: Kết quả assay cho 26-DH-1329** | **Lỗ khoan** | **Từ (m)** | **Đến (m)** | **Bề rộng (m)** | **Vàng (g/t)** | **Bề dày biểu kiến đúng** | | --- | --- | --- | --- | --- | --- | | 26-DH-1329 | 9.00 | 151.00 | 142.00 | 0.77 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 49.00 | 74.00 | 25.00 | 1.68 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 49.00 | 60.00 | 11.00 | 2.95 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 98.00 | 151.00 | 53.00 | 0.88 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 127.50 | 151.00 | 23.50 | 1.57 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 127.50 | 137.15 | 9.65 | 2.65 | _Note 3)_ | | | 213.50 | 233.00 | 19.50 | 0.69 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 228.50 | 230.00 | 1.50 | 6.16 | _Note 3)_ | | | 247.50 | 255.00 | 7.50 | 0.88 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 247.50 | 248.20 | 0.70 | 8.17 | _Note 3)_ | **Bảng 3: Kết quả assay cho 26-DH-1330** | **Lỗ khoan** | **Từ (m)** | **Đến (m)** | **Bề rộng (m)** | **Vàng (g/t)** | **Bề dày biểu kiến đúng** | | --- | --- | --- | --- | --- | --- | | 26-DH-1330 | 9.50 | 38.00 | 28.50 | 0.31 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 34.00 | 38.00 | 4.00 | 1.05 | _Note 3)_ | | | 63.00 | 137.60 | 74.60 | 0.59 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 70.00 | 81.46 | 11.46 | 1.46 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 104.34 | 118.25 | 13.91 | 1.14 | _Note 3)_ | | | 177.63 | 180.00 | 2.37 | 0.42 | _Note 3)_ | | | 190.35 | 211.00 | 20.65 | 0.33 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 190.35 | 192.00 | 1.65 | 1.92 | _Note 3)_ | | | 240.55 | 246.75 | 6.20 | 0.62 | _Note 3)_ | | | 266.50 | 333.50 | 67.00 | 0.31 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 266.50 | 283.63 | 17.13 | 0.48 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 279.00 | 283.63 | 4.63 | 1.18 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 324.50 | 331.40 | 6.90 | 0.76 | _Note 3)_ | **Bảng 4: Kết quả assay cho 25-DH-1331A (ghi chú 25-DH-1331 dừng trong đứt gãy sớm, được khoan lại)** | **Lỗ khoan** | **Từ (m)** | **Đến (m)** | **Bề rộng (m)** | **Vàng (g/t)** | **Bề dày biểu kiến đúng** | | --- | --- | --- | --- | --- | --- | | 26-DH-1331A | 9.00 | 16.00 | 7.00 | 0.35 | _Note 3)_ | | | 50.60 | 120.00 | 69.40 | 0.99 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 73.50 | 93.00 | 19.50 | 1.86 | _Note 3)_ | | | 209.00 | 215.00 | 6.00 | 0.31 | _Note 3)_ | | | 231.00 | 234.60 | 3.60 | 0.36 | _Note 3)_ | **Bảng 5: Kết quả assay cho 26-DH-1332** | **Lỗ khoan** | **Từ (m)** | **Đến (m)** | **Bề rộng (m)** | **Vàng (g/t)** | **Bề dày biểu kiến đúng** | | --- | --- | --- | --- | --- | --- | | 26-DH-1332 | 48.00 | 211.00 | 163.00 | 0.42 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 48.00 | 62.00 | 14.00 | 1.19 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 50.00 | 55.40 | 5.40 | 1.95 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 134.00 | 166.00 | 32.00 | 0.92 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 161.50 | 165.00 | 3.50 | 5.97 | _Note 3)_ | | | 325.00 | 370.00 | 45.00 | 0.57 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 325.00 | 331.00 | 6.00 | 1.45 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 327.60 | 330.00 | 2.40 | 3.27 | _Note 3)_ | | Bao gồm | 345.00 | 364.00 | 19.00 | 0.80 | _Note 3)_ | Ghi chú cho Bảng 1 đến Bảng 5: 1. Các giao cắt được báo cáo được tính toán sử dụng ngưỡng hàm lượng cắt 0.15 g/t Au. 2. Bảng assay đầy đủ có sẵn trên trang web của Công ty 3. Bề dày thực của khoáng hóa chưa biết vì dự án vẫn đang ở giai đoạn thăm dò Việc tích hợp kết quả assay từ năm lỗ khoan thăm dò này củng cố tính liên tục tổng thể cho mục tiêu đứt gãy Orca mới và mối liên hệ của khoáng hóa chất lượng cao trên chiều dài phương vị 530 m, từ tây bắc sang đông nam (xem Hình 3). Tính liên tục mạnh hơn cũng đang được phát triển ngay bây giờ trên nhiều mặt cắt khoan song song, liền kề trải rộng trên 200 m, từ đông bắc sang tây nam, tại điểm rộng nhất dọc theo xu hướng chính của mục tiêu đứt gãy Orca 530 m (xem Hình 2). Hình 3 minh họa các vị trí cho kết quả của năm lỗ khoan được nêu trong thông cáo báo chí này và các lỗ khoan hiện đang ở phòng thí nghiệm assay hoặc đang trong quá trình được khoan. Tọa độ vị trí collar lỗ khoan được tóm tắt cho Chương trình khoan mùa thu 2025 trong Bảng 6 ở cuối thông cáo báo chí này. **Người có chuyên môn** Julian Manco, M.Sc., P.Geo., Giám đốc Thăm dò của Spanish Mountain Gold, là Người có chuyên môn theo định nghĩa tại National Instrument 43-101, người đã xem xét thông tin kỹ thuật trong thông cáo báo chí này và đã phê duyệt nội dung để công bố. Các từ viết tắt: metres = m, grams per tonne = g/t, CRM = vật liệu tham chiếu chuẩn được chứng nhận, gold = Au, ước tính tài nguyên khoáng sản = MRE, Spanish Mountain Gold = SMG, kiểm soát chất lượng = QC, đảm bảo chất lượng và kiểm soát chất lượng (QAQC) **Xử lý lõi khoan, xác minh dữ liệu và đảm bảo chất lượng – Chương trình kiểm soát chất lượng (QAQC)** Sau khi nhận từ hiện trường và xử lý, tất cả các mẫu lõi khoan đã được cưa đôi, dán nhãn và đóng túi. Nửa còn lại của lõi khoan được lưu trữ an toàn tại chỗ. Các thẻ bảo mật có đánh số được gắn vào các lô hàng mẫu để đảm bảo tuân thủ chuỗi giám sát. Công ty chèn các mẫu đảm bảo chất lượng và kiểm soát chất lượng (QAQC) theo các khoảng thời gian thường xuyên, bao gồm mẫu trắng và vật liệu tham chiếu, cho tất cả các lô hàng mẫu để theo dõi hiệu suất của phòng thí nghiệm. Chuẩn và mẫu trắng chiếm ít nhất 20% số mẫu, ngoài các chương trình đảm bảo chất lượng nội bộ của phòng thí nghiệm. Chương trình QAQC được giám sát bởi Người có chuyên môn của Công ty, Julian Manco, P.Geo, Giám đốc Thăm dò (như được mô tả bên dưới). Quy trình xác minh dữ liệu bao gồm một cách tiếp cận theo nhiều bước để đảm bảo độ chính xác và tính toàn vẹn. Điều này bao gồm phân tích kiểm soát chất lượng (QC) chi tiết của dữ liệu, được thực hiện bằng cả nền tảng nội bộ và bên ngoài, như phần mềm MxDeposit™. Các kiểm tra QC này bao gồm phân tích các vật liệu tham chiếu chuẩn được chứng nhận (CRMs), mẫu trắng và mẫu trùng lặp để xác nhận độ tin cậy của kết quả assay. Ngoài ra, đã tiến hành kiểm tra hiện trường đối với các khoảng khoan cụ thể được nêu trong thông cáo này để quan sát trực tiếp các đặc điểm địa chất và xác minh bản chất của các kết quả được trình bày. Các mẫu lõi khoan được gửi đến cơ sở phân tích của MSALABS tại Prince George, British Columbia, để chuẩn bị mẫu và phân tích PhotonAssayTM. Các cơ sở của MSALABS được công nhận theo tiêu chuẩn International Standards ISO/IEC 17025 và ISO 9001 đối với assay vàng và đa nguyên tố, với tất cả các phương pháp phân tích có tích hợp vật liệu kiểm soát chất lượng ở các tần suất được xác định và tiêu chí chấp nhận dữ liệu đã thiết lập. MSALABS Inc. độc lập với Công ty. **PhotonAssayTM** Phương pháp PhotonAssayTM sử dụng phân tích tia gamma để phát hiện vàng bằng thiết bị Chrysos PhotonAssayTM (PA1408X). Kỹ thuật không phá hủy này, được tự động hóa hoàn toàn, mang lại độ chính xác cao trong việc phân tích quặng và bột nhão. Việc chuẩn bị mẫu bắt đầu bằng sấy khô và nghiền đến tối đa 1 kg vật liệu để đạt ít nhất 70% lọt qua sàng có kích thước 2-millimetre (mm). Sau đó, mẫu được chia riffle để lấy một phần mẫu phù hợp cho 2 chu kỳ thử nghiệm (MSALABS Method CPA-Au1). Thiết bị PhotonAssayTM chiếu bom các mẫu từ 400 đến 600 gram chứa trong các thùng kín bằng tia gamma. Các thùng này vẫn được niêm phong trong suốt quá trình, bảo toàn mẫu cho các thử nghiệm tiềm năng tiếp theo. Việc phân tích được thực hiện bằng robot, với kết quả tích hợp vào các hệ thống quản lý phòng thí nghiệm hiện có. Mỗi mẫu đi kèm một đĩa tham chiếu có thể truy vết đến một Vật liệu Tham chiếu Chuẩn (CRM). Cả mẫu và đĩa tham chiếu đều được chiếu tia gamma, các tín hiệu được phát hiện và phân tích để đảm bảo kết quả chính xác và đáng tin cậy. Phương pháp cung cấp dải phát hiện vàng từ 0.015 parts per million (ppm - ngưỡng dưới) đến 10,000 ppm (ngưỡng trên). Kiểm soát chất lượng bao gồm việc sử dụng các vật liệu tham chiếu và mẫu trắng, với tất cả các kết quả được xem xét bởi một người có đủ năng lực trước khi báo cáo. Spanish Mountain Gold đã triển khai hai phương pháp luận QAQC để xác thực độ chính xác của kết quả PhotonAssayTM, cả hai đều cho thấy tính so sánh tốt: 1) phân tích so sánh các kiểu khoáng hóa đa dạng bằng các phương pháp kim loại hóa “Total Au screen” với cả FAS-415 (hoàn thiện theo phương pháp khối lượng gravimetric) và FAS-211 (hoàn thiện theo phương pháp AAS), và 2) kiểm thử toàn diện cả hai phần mẫu và các phần loại bỏ (reject) bằng FAS-211 (hoàn thiện theo phương pháp AAS). Kiểm thử QAQC thường có thể bao gồm các kiểm tra điểm sau: 1) thử nghiệm nghiền để đánh giá sự biến thiên trong chuẩn bị mẫu, 2) phân tích chéo tại các phòng thí nghiệm bên ngoài sử dụng phương pháp kim loại hóa “screen metallic method”, và 3) thử nghiệm bức xạ năm chu kỳ để xác định và hiệu chuẩn khả năng biến thiên trong kết quả vàng với cường độ bức xạ thay đổi. **Phân tích đa nguyên tố** Đối với chiến dịch khoan năm 2025, Spanish Mountain Gold đã sử dụng phương pháp IMS-230 để xác định đa nguyên tố bằng phép phân hủy với năm loại axit, sau đó phân tích bằng ICP-OES và ICP-MS. **Các bước quy trình chính:** Chuẩn bị mẫu: Các mẫu được sấy khô và nghiền theo một tiêu chí cụ thể (85% lọt qua sàng 75 microns (μm) đối với đá và lõi khoan; 180μm đối với đất và trầm tích). Cần một mẫu đồng nhất 10-gram. Phân hủy: Các mẫu được phân hủy lần lượt bằng các axit nitric, perchloric, hydrofluoric và hydrochloric, sau đó pha loãng bằng nước đã khử ion. Phân tích: Dung dịch được phân tích bằng ICP-OES và ICP-MS để định lượng đa nguyên tố. Kiểm soát chất lượng: Quy trình bao gồm vật liệu tham chiếu, mẫu trắng và mẫu trùng lặp, kèm hiệu chỉnh cho các nhiễu phổ và rà soát kỹ lưỡng trước khi báo cáo cuối cùng. **Về Spanish Mountain Gold Ltd.** Spanish Mountain Gold Ltd. tập trung vào việc thúc đẩy Dự án Spanish Mountain Gold (Dự án) mà công ty sở hữu 100% hướng tới mục tiêu xây dựng mỏ vàng tiếp theo trong Hành lang Vàng Cariboo, British Columbia. Vào ngày 18 tháng 8 năm 2025, Công ty đã nộp Báo cáo Kỹ thuật NI 43-101 trên SEDAR+ nêu ra Đánh giá Sơ bộ về Kinh tế (PEA) đã được giảm rủi ro và tối ưu hóa của Dự án, cùng với một ước tính Tài nguyên Khoáng sản (MRE) được cập nhật. Chúng tôi sẽ tiếp tục thúc đẩy Dự án để định vị Công ty có thể đưa ra quyết định xây dựng vào năm 2027. Chúng tôi nỗ lực trở thành một nhà lãnh đạo trong quan hệ cộng đồng và quan hệ với người Bản địa bằng cách tận dụng công nghệ và đổi mới để xây dựng “mỏ vàng” “xanh nhất” ở Canada. “Cuộc theo đuổi không ngừng để có vàng tốt hơn” có nghĩa là tìm ra các cách mới để đạt được kết quả tài chính tối ưu an toàn hơn, giảm thiểu tác động môi trường và tạo ra tính bền vững có ý nghĩa cho các cộng đồng. Chi tiết về Công ty có sẵn tại www.sedarplus.ca và trên trang web của Công ty: www.spanishmountaingold.com. Thay mặt Ban giám đốc, _"Peter Mah"_ Chủ tịch, Giám đốc Điều hành và Giám đốc Spanish Mountain Gold Ltd. **Sàn giao dịch TSX Venture Exchange cũng như Đơn vị Cung cấp Dịch vụ Quản lý (Regulation Services Provider) của sàn (như thuật ngữ này được định nghĩa trong các chính sách của TSX Venture Exchange) không chấp nhận trách nhiệm về tính đầy đủ hoặc độ chính xác của thông cáo này.** **THÔNG TIN HƯỚNG ĐẾN TƯƠNG LAI:** _Một số tuyên bố và thông tin trong thông cáo báo chí này cấu thành “thông tin hướng đến tương lai”. Bất kỳ tuyên bố hoặc thông tin nào thể hiện hoặc liên quan đến việc thảo luận về các dự đoán, kỳ vọng, niềm tin, kế hoạch, dự phóng, mục tiêu, giả định hoặc các sự kiện hoặc hiệu suất trong tương lai (thường, nhưng không phải lúc nào, sử dụng các từ hoặc cụm từ như “expects”, “anticipates”, “believes”, “plans”, “estimates”, “intends”, “targets”, “goals”, “forecasts”, “objectives”, “potential” hoặc các biến thể của chúng, hoặc nêu rằng các hành động, sự kiện hoặc kết quả nhất định “may”, “could”, “would”, “might” hoặc “will” sẽ được thực hiện, xảy ra hoặc đạt được, hoặc phủ định của bất kỳ thuật ngữ nào trong số đó và các cách diễn đạt tương tự) không phải là các tuyên bố về sự kiện lịch sử và có thể được xem là thông tin hướng đến tương lai. Thông tin hướng đến tương lai của Công ty dựa trên các giả định, niềm tin, kỳ vọng và quan điểm của ban quản lý tại ngày của thông cáo báo chí này và bao gồm nhưng không giới hạn ở các tuyên bố liên quan đến khả năng bổ sung thêm khoáng hóa vàng chất lượng cao trong hố hoặc bên ngoài thiết kế hố hiện tại; và việc nhận thêm các kết quả từ hoạt động khoan bổ sung theo Chương trình khoan mùa thu 2025; cũng như kế hoạch đưa ra quyết định xây dựng vào năm 2027. Ngoài những yêu cầu theo luật chứng khoán hiện hành, Công ty không giả định bất kỳ nghĩa vụ nào phải cập nhật thông tin hướng đến tương lai nếu hoàn cảnh hoặc các giả định, niềm tin, kỳ vọng hoặc quan điểm của ban quản lý thay đổi, hoặc có bất kỳ thay đổi nào trong các sự kiện khác ảnh hưởng đến các tuyên bố hoặc thông tin như vậy. Vì các lý do được nêu ở trên, nhà đầu tư không nên đặt quá nhiều niềm tin vào thông tin hướng đến tương lai._ **Bảng 6: Thông tin collar lỗ khoan cho các lỗ khoan** | **Mã lỗ khoan** | **EAST** | **NORTH** | **ELEV** | **AZIMUTH** | **DIP** | **DEPTH** | **COMMENT** | | **26-DH-1342** | 604249 | 5827917 | 1128 | 120 | -60 | N/A | In Progress | | **26-DH-1341** | 604224 | 5827935 | 1123 | 120 | -60 | N/A | In Progress | | **26-DH-1340** | 604267 | 5827952 | 1120 | 120 | -60 | 372 | Successfully completed per design | | **26-DH-1339** | 604192 | 5827937 | 1127 | 120 | -60 | 387 | Successfully completed per design | | **26-DH-1338** | 604205 | 5827977 | 1125 | 120 | -60 | 390 | Successfully completed per design | | **26-DH-1337** | 604237 | 5828049 | 1098 | 120 | -60 | 402 | Successfully completed per design | | **26-DH-1336** | 604284 | 5827966 | 1109 | 120 | -60 | 390 | Successfully completed per design | | **26-DH-1335** | 604292 | 5828064 | 1095 | 120 | -60 | 415 | Successfully completed per design | | **26-DH-1334** | 604254 | 5827971 | 1116 | 120 | -60 | 354 | Successfully completed per design | | **26-DH-1333** | 604236 | 5828012 | 1104 | 120 | -60 | 366 | Successfully completed per design | | **26-DH-1332** | 604185 | 5828088 | 1091 | 120 | -65 | 372 | Successfully completed per design | | **26-DH-1331A** | 604595 | 5827901 | 1103 | 120 | -60 | 240 | Successfully completed per design | | **26-DH-1331** | 604594 | 5827899 | 1103 | 120 | -60 | 55 | Ended early due stuck drill rods in fault | | **26-DH-1330** | 604332 | 5827990 | 1105 | 120 | -60 | 351 | Successfully completed per design | | **26-DH-1329** | 604467 | 5827962 | 1090 | 120 | -60 | 255 | Successfully completed per design | | **26-DH-1328** | 604278 | 5828018 | 1105 | 120 | -58 | 402 | Successfully completed per design | | **26-DH-1327** | 604411 | 5828026 | 1088 | 120 | -60 | 327 | Successfully completed per design | | **26-DH-1326** | 604327 | 5827963 | 1108 | 120 | -60 | 351 | Successfully completed per design | | **25-DH-1325** | 604385 | 5827966 | 1103 | 120 | -60 | 309 | Successfully completed per design | | **25-DH-1324** | 604343 | 5828053 | 1080 | 120 | -60 | 276 | Successfully completed per design | | **25-DH-1323** | 604286 | 5828046 | 1097 | 120 | -60 | 338 | Successfully completed per design | | **25-DH-1322** | 604279 | 5827995 | 1106 | 120 | -60 | 231 | Successfully completed per design | | **25-DH-1321** | 604350 | 5828016 | 1099 | 120 | -60 | 348 | Successfully completed per design | | **25-DH-1320** | 604561 | 5827809 | 1126 | 120 | -60 | 57 | Ended early due to major fault zone | | **25-DH-1319** | 604404 | 5827992 | 1095 | 120 | -70 | 198 | Successfully completed per design | | **25-DH-1318** | 604445 | 5828098 | 1055 | 120 | -60 | 243 | Successfully completed per design | | **25-DH-1317** | 604186 | 5828166 | 1076 | 120 | -60 | 282 | Successfully completed per design | | **25-DH-1316** | 604514 | 5828073 | 1050 | 120 | -60 | 177 | Successfully completed per design | | **25-DH-1315** | 604231 | 5828163 | 1075 | 120 | -60 | 282 | Successfully completed per design | | **25-DH-1314** | 604160 | 5828218 | 1056 | 120 | -70 | 270 | Successfully completed per design | | **25-DH-1313** | 604566 | 5827908 | 1100 | 120 | -60 | 204 | Successfully completed per design | | **25-DH-1312** | 604538 | 5827921 | 1095 | 120 | -60 | 205 | Successfully completed per design | | **25-DH-1311** | 604590 | 5827935 | 1084 | 120 | -60 | 330 | Successfully completed per design | | **25-DH-1310** | 604592 | 5827961 | 1091 | 120 | -60 | 211 | Successfully completed per design | | **25-DH-1309** | 604592 | 5827958 | 1071 | 120 | -60 | 237 | Successfully completed per design | | **25-DH-1308** | 603280 | 5829250 | 966 | 120 | -60 | 150 | Successfully completed per design | | **25-DH-1307** | 604565 | 5827974 | 1068 | 120 | -60 | 200 | Successfully completed per design | | **25-DH-1306** | 603451 | 5829400 | 927 | 120 | -60 | 123 | Successfully completed per design | | **25-DH-1305** | 603657 | 5829226 | 919 | 120 | -60 | 126 | Successfully completed per design | | **25-DH-1304** | 604536 | 5827986 | 1067 | 120 | -60 | 225 | Successfully completed per design | | **25-DH-1303** | 603960 | 5828754 | 943 | 100 | -55 | 156 | Successfully completed per design | | **25-DH-1302** | 604194 | 5828180 | 1066 | 120 | -63 | 282 | Successfully completed per design | | **25-DH-1301** | 603708 | 5829029 | 929 | 150 | -55 | 188 | Successfully completed per design | | **25-DH-1300** | 604388 | 5828063 | 1085 | 120 | -60 | 274 | Successfully completed per design | | **25-DH-1299** | 604369 | 5828043 | 1093 | 120 | -60 | 336 | Successfully completed per design | | **25-DH-1298** | 604402 | 5828088 | 1074 | 120 | -59 | 334 | Successfully completed per design | | **25-DH-1297** | 604354 | 5828069 | 1084 | 120 | -59 | 342 | Successfully completed per design | | **25-DH-1296** | 604484 | 5828054 | 1061 | 120 | -50 | 180 | Successfully completed per design | | **25-DH-1295** | 604484 | 5828054 | 1061 | 120 | -60 | 33 | Ended early due to drill trace spacing | | **25-DH-1294** | 604345 | 5828120 | 1075 | 120 | -58 | 351 | Successfully completed per design | | **25-DH-1293** | 604284 | 5828149 | 1076 | 120 | -60 | 453 | Successfully completed per design | | **25-DH-1292** | 604223 | 5828189 | 1068 | 120 | -62 | 270 | Successfully completed per design | Xem phiên bản nguồn tại businesswire.com: **Liên hệ** **Để biết thêm thông tin, liên hệ: ** Peter Mah (604) 601-3651 info@spanishmountaingold.com 條款 及 私隱政策 Privacy Dashboard More Info
1
0
0
0
GateLaunch

GateLaunch

03-30 10:36
Báo cáo hàng tuần về các đồng coin mới trên Gate: Từ ngày 23 tháng 3 năm 2026 đến ngày 29 tháng 3 năm 2026 🔹 Spot: $USAT、$PRL 🔹 Hợp đồng: $PAYP (PayPay)、$PRL、$EWT (Quỹ ETF MSCI Đài Loan của MSCI)、$KWEB (Quỹ ETF Internet Trung Quốc của Chiến Thịnh)、$VCX (Fundrise Innovation Fund) 🔹 ETF (3L/3S): #TAO3L,#TAO3S 🔹 TradFi: $NG (Khí tự nhiên)、$SOYBEAN (Đậu nành)、$WHEAT (Lúa mì)、$SUGAR (Đường)、$COFFEE (Cà phê)、$COCOA (Cacao)、$COTTON (Bông)、$OJUICE (Nước cam ép)、$PPL (Điện lực Pennsylvania)、$SRE (Năng lượng Sempra)、$TFC (Ngân hàng Trezor)、$ICL (Hóa chất Israel ADR)、$DXC (Công nghệ DXC)、$PENN (Công ty cờ bạc quốc gia Penn)、$MET (Bảo hiểm Metropolitan)、$POOL (Pool Corp.)、$LBTYK (Liberty Global C)、$IR (Ingersoll Rand)、$BBD (Ngân hàng Brasil Bradesco)、$LPL (LPL Financial ADR)、$ITW (Cơ khí Illinois)、$CTRA (Năng lượng Coterra)、$RSG (Dịch vụ Republic)、$COR (Cencora)、$LYB (LyondellBasell Industries A)、$SWK (Stanley Black & Decker)、$NWS (Tập đoàn Tin tức B)、$AFG (Tập đoàn Tài chính Mỹ)、$BMBL (Bumble)、$YUMC (Yum China)、$FITB (Ngân hàng Fifth Third)、$SMG (Skechers)、$LAUR (Laurent Education)、$TROW (T. Rowe Price)、$WEN (Wendy’s)、$WU (Western Union)、$SPG (Simon Property Group)、$ESS (Essex Trust)、$FOX (Fox B)、$GNRC (Generac Holdings)、$YUM (Yum Brands)、$FCEL (Năng lượng pin nhiên liệu)、$SPCE (Virgin Galactic)、$SIG (Signet Jewelers)、$WM (Waste Management của Mỹ)、$URNM (Sprott Uranium Miners ETF)、$RKLB (Rocket Lab)、$PGR (Progressive Insurance)、$NOC (Northrop Grumman)、$NTAP (NetApp của Mỹ)、$MCK (McKesson)、$BBWI (Bath & Body Works) Tham gia$XAUT #CandyDrop hoạt động, phần thưởng 53 ounce vàng đang chờ chia sẻ 👉 Tham gia ngay: https://www.gate.com/candy-drop/detail/XAUT-305
1
0
0
0