5G

Nhóm chủ đề 5G tập trung vào hạ tầng và công nghệ mạng di động thế hệ thứ năm, mang lại băng thông cao, độ trễ siêu thấp và kết nối diện rộng. Các đường đua cốt lõi gồm thiết bị trạm gốc, mạng lõi, chip/RF, module quang, MEC/điện toán biên, cùng ứng dụng IoT công nghiệp, xe kết nối, AR/VR và đô thị thông minh.Tổng vốn hóa thị trường của ngành là 8808.77 billion USD, với mức biến động 24 giờ là -0.94%. Trong số 18 cổ phiếu thành phần, 4 cổ phiếu tăng giá (22.22%) và 14 cổ phiếu giảm giá (77.78%). Cổ phiếu tăng giá mạnh nhất là Verizon Communications (VZ), với mức tăng 24 giờ là +1.99%.Độ rộng thị trường phân hóa với sự tập trung ở nhóm cổ phiếu dẫn dắt; một cổ phiếu vốn hóa lớn đã chi phối tâm lý. Trong ngắn hạn, theo xu hướng mạnh và tránh các mã tụt hậu; trong trung hạn, ưu tiên doanh nghiệp có khả năng dự báo lợi nhuận rõ ràng và ít nhạy cảm với biến động lãi suất.
Tên
Giá mới nhất
% Biến động
Giá mới nhất / % Biến động
Biểu đồ
Phạm vi giá
Hành động
AAPL
AAPLApple Inc.
329,98₫8.640.856,28
+0,75%+₫64.679,42
329,98
+0,75%
₫8.543.968,08₫8.671.232,04
INTC
INTCIntel Corp
98,96₫2.591.366,56
-3,89%-₫105.267,72
98,96
-3,89%
₫2.591.366,56₫2.696.634,28
AVGO
AVGOBroadcom Inc.
380,66₫9.967.962,76
-3,42%-₫352.987,28
380,66
-3,42%
₫9.963.249,28₫10.320.950,04
MRVL
MRVLMarvell Technology, Inc.
191,38₫5.011.476,68
-7,17%-₫387.552,80
191,38
-7,17%
₫5.011.476,68₫5.436.213,60
CSCO
CSCOCisco Systems, Inc. Common Stock (DE)
107,89₫2.825.207,54
-3,46%-₫101.339,82
107,89
-3,46%
₫2.825.207,54₫2.939.378,50
DELL
DELLDell Technologies Inc.
401,97₫10.525.986,42
-2,47%-₫267.097,20
401,97
-2,47%
₫10.324.354,22₫10.793.083,62
QCOM
QCOMQualcomm Inc
171,94₫4.502.420,84
-3,36%-₫156.592,28
171,94
-3,36%
₫4.492.208,30₫4.670.796,82
VZ
VZVerizon Communications
43,68₫1.143.804,48
+1,98%+₫22.258,10
43,68
+1,98%
₫1.116.309,18₫1.143.804,48
CIEN
CIENCiena Corporation
394,30₫10.325.139,80
-5,77%-₫632.653,76
394,30
-5,77%
₫10.325.139,80₫11.143.452,30
T
TAT&T Inc.
21,86₫572.425,96
+2,05%+₫11.521,84
21,86
+2,05%
₫558.547,38₫572.425,96
HPE
HPEHewlett Packard Enterprise Company
45,72₫1.197.223,92
-3,53%-₫43.992,48
45,72
-3,53%
₫1.197.223,92₫1.246.191,74
ADI
ADIAnalog Devices, Inc.
381,22₫9.982.626,92
-2,45%-₫251.123,74
381,22
-2,45%
₫9.982.626,92₫10.233.750,66
ERIC
ERICEricsson American Depositary Shares
9,87₫258.455,82
-1,83%-₫4.975,34
9,87
-1,83%
₫258.455,82₫263.431,16
TMUS
TMUST-Mobile US, Inc.
191,54₫5.015.666,44
+2,08%+₫102.649,12
191,54
+2,08%
₫4.885.522,02₫5.015.666,44
KEYS
KEYSKeysight Technologies, Inc.
316,25₫8.281.322,50
-1,96%-₫166.281,10
316,25
-1,96%
₫8.275.823,44₫8.455.197,54
CCI
CCICrown Castle Inc.
78,61₫2.058.481,46
-1,08%-₫22.519,96
78,61
-1,08%
₫2.058.481,46₫2.083.358,16
SWKS
SWKSSkyworks Solutions Inc
56,27₫1.473.486,22
-2,12%-₫31.946,92
56,27
-2,12%
₫1.460.393,22₫1.505.433,14
QRVO
QRVOQorvo, Inc.
82,18₫2.151.965,48
-1,56%-₫34.303,66
82,18
-1,56%
₫2.139.396,20₫2.186.269,14